Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 冲洗 trong tiếng Trung hiện đại:
[chōngxǐ] 1. súc; rửa; cọ; dội; giũ; tráng; chiêu (uống sau khi ăn cái gì)。用水冲,使附着的东西去掉。
冲洗照片。
rửa ảnh.
马路上经过一场暴风雨的冲洗,好像格外干净了。
qua cơn mưa rào giội rửa, đường phố sạch lạ thường.
2. rửa hình; in ảnh; hiện ảnh。把已经曝光的胶片,进行显影、定影等的总称。
冲洗放大。
rửa phóng ảnh.
冲洗照片。
rửa ảnh.
马路上经过一场暴风雨的冲洗,好像格外干净了。
qua cơn mưa rào giội rửa, đường phố sạch lạ thường.
2. rửa hình; in ảnh; hiện ảnh。把已经曝光的胶片,进行显影、定影等的总称。
冲洗放大。
rửa phóng ảnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲
| trong | 冲: | trong suốt |
| xung | 冲: | xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu |
| xông | 冲: | xông hương |
| xống | 冲: | áo xống (váy) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗
| dẫy | 洗: | dẫy cỏ; ruồng dẫy |
| giẫy | 洗: | giẫy cỏ |
| rải | 洗: | rải rác |
| rảy | 洗: | rảy nước |
| tiển | 洗: | tiển (tên họ) |
| tẩy | 洗: | tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy |

Tìm hình ảnh cho: 冲洗 Tìm thêm nội dung cho: 冲洗
