Từ: 冲洗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冲洗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冲洗 trong tiếng Trung hiện đại:

[chōngxǐ] 1. súc; rửa; cọ; dội; giũ; tráng; chiêu (uống sau khi ăn cái gì)。用水冲,使附着的东西去掉。
冲洗照片。
rửa ảnh.
马路上经过一场暴风雨的冲洗,好像格外干净了。
qua cơn mưa rào giội rửa, đường phố sạch lạ thường.
2. rửa hình; in ảnh; hiện ảnh。把已经曝光的胶片,进行显影、定影等的总称。
冲洗放大。
rửa phóng ảnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy:giẫy cỏ
rải:rải rác
rảy:rảy nước
tiển:tiển (tên họ)
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
冲洗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冲洗 Tìm thêm nội dung cho: 冲洗