Từ: véo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ véo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: véo

Nghĩa véo trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Miếng ván ghép ở đầu mũi hay sau lái thuyền: véo thuyền.","- 2 đgt. Lấy đầu ngón tay cái và ngón tay trỏ kẹp vật gì mà rứt ra: véo xôi véo đùi véo má."]

Dịch véo sang tiếng Trung hiện đại:

《用两三个手指扭住皮肉使劲转动。》
《用拇指和别的手指夹。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: véo

véo𠶓:véo von, véo má
véo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: véo Tìm thêm nội dung cho: véo