bân úy
Đẹp đẽ rực rỡ.
◇Lục Cơ 陸機:
Tụng ưu du dĩ bân úy, luận tinh vi nhi lãng sướng
頌優遊以彬蔚, 論精微而朗暢 (Văn phú 文賦).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彬
| bân | 彬: | bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã) |
| băn | 彬: | băn khoăn |
| bận | 彬: | bận rộn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔚
| uý | 蔚: | tươi tốt, sặc sỡ |
| uất | 蔚: | uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ) |

Tìm hình ảnh cho: 彬蔚 Tìm thêm nội dung cho: 彬蔚
