Từ: 彬蔚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彬蔚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 彬 • 蔚

bân úy
Đẹp đẽ rực rỡ.
◇Lục Cơ 陸機:
Tụng ưu du dĩ bân úy, luận tinh vi nhi lãng sướng
頌優遊以彬蔚, 論精微而朗暢 (Văn phú 文賦).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彬

bân彬:bân bân hữu lễ (lịch sự thanh nhã)
băn彬:băn khoăn
bận彬:bận rộn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔚

uý蔚:tươi tốt, sặc sỡ
uất蔚:uất (tót tương, màu xanh da trời, sặc sỡ)
彬蔚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彬蔚 Tìm thêm nội dung cho: 彬蔚