Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 赛跑 trong tiếng Trung hiện đại:
[sàipǎo] thi chạy; chạy đua。比赛跑步速度的运动,有短距离、中距离、长距离和超长距离赛跑。另外还有跨栏、接力、障碍和越野赛跑。
越野赛跑
cuộc chạy việt dã; thi chạy việt dã.
越野赛跑
cuộc chạy việt dã; thi chạy việt dã.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛
| trại | 赛: | trại (đua, vượt qua) |
| tái | 赛: | tái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |

Tìm hình ảnh cho: 赛跑 Tìm thêm nội dung cho: 赛跑
