Từ: 开蒙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开蒙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开蒙 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāiméng] vỡ lòng; mới học căn bản; mới học abc。旧 时私塾教儿童开始识字或 学习;儿童开始识字或学习。
请王老师给他开蒙。
mời thầy Vương dạy vỡ lòng cho cậu ta.
他六岁开的蒙。
cậu ấy lên sáu thì học vỡ lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh
开蒙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开蒙 Tìm thêm nội dung cho: 开蒙