Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开蒙 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāiméng] vỡ lòng; mới học căn bản; mới học abc。旧 时私塾教儿童开始识字或 学习;儿童开始识字或学习。
请王老师给他开蒙。
mời thầy Vương dạy vỡ lòng cho cậu ta.
他六岁开的蒙。
cậu ấy lên sáu thì học vỡ lòng.
请王老师给他开蒙。
mời thầy Vương dạy vỡ lòng cho cậu ta.
他六岁开的蒙。
cậu ấy lên sáu thì học vỡ lòng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙
| mong | 蒙: | mong muốn, mong mỏi |
| muống | 蒙: | rau muống |
| mòng | 蒙: | chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng |
| mông | 蒙: | Mông cổ |
| mỏng | 蒙: | mỏng manh |

Tìm hình ảnh cho: 开蒙 Tìm thêm nội dung cho: 开蒙
