Từ: 开诚布公 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开诚布公:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 开 • 诚 • 布 • 公
Nghĩa của 开诚布公 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāichéngbùgōng] công bằng; vô tư; thẳng thắn; chân thành; rộng rãi; phóng khoáng; không thành kiến (đối đãi)。诚意待人,坦白无私。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诚
| thành | 诚: | thành khẩn, lòng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |