Từ: 开车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开车 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāichē] 1. lái xe; chạy xe; lái; hướng; điều khiển xe。驾驶机动车。
路滑开车要注意安全。
đường trơn, lái xe nhớ chú ý an toàn.
2. mở máy; phát động; khởi động。泛指开动机器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
开车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开车 Tìm thêm nội dung cho: 开车