Từ: 京戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 京戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 京戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngxì] kinh kịch。京剧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 京

kinh:kinh đô
kiêng:kiêng nể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
京戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 京戏 Tìm thêm nội dung cho: 京戏