Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碗, chiết tự chữ OẢN, UYỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碗:
碗
Pinyin: wan3;
Việt bính: wun2;
碗 oản
Nghĩa Trung Việt của từ 碗
(Danh) Tục dùng như chữ oản 盌.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Mỗi nhân khiết liễu thập sổ oản tửu 每人喫了十數碗酒 (Đệ nhị hồi) Mỗi người uống mười mấy bát rượu.
oản, như "oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)" (gdhn)
uyển, như "uyển tích (cái bát)" (gdhn)
Nghĩa của 碗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (椀)
[wǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: UYỂN
1. bát; chén。盛饮食的器具,口大底小,一般是圆形的。
2. cái bát (vật giống)。像碗的东西。
Từ ghép:
碗碗腔
[wǎn]
Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: UYỂN
1. bát; chén。盛饮食的器具,口大底小,一般是圆形的。
2. cái bát (vật giống)。像碗的东西。
Từ ghép:
碗碗腔
Chữ gần giống với 碗:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碗
| oản | 碗: | oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa) |
| uyển | 碗: | uyển tích (cái bát) |

Tìm hình ảnh cho: 碗 Tìm thêm nội dung cho: 碗
