Chữ 碗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碗, chiết tự chữ OẢN, UYỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碗:

碗 oản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碗

Chiết tự chữ oản, uyển bao gồm chữ 石 宛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碗 cấu thành từ 2 chữ: 石, 宛
  • thạch, đán, đạn
  • uyên, uyển, uốn
  • oản [oản]

    U+7897, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wan3;
    Việt bính: wun2;

    oản

    Nghĩa Trung Việt của từ 碗

    (Danh) Tục dùng như chữ oản .
    ◇Thủy hử truyện : Mỗi nhân khiết liễu thập sổ oản tửu (Đệ nhị hồi) Mỗi người uống mười mấy bát rượu.

    oản, như "oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)" (gdhn)
    uyển, như "uyển tích (cái bát)" (gdhn)

    Nghĩa của 碗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (椀)
    [wǎn]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: UYỂN
    1. bát; chén。盛饮食的器具,口大底小,一般是圆形的。
    2. cái bát (vật giống)。像碗的东西。
    Từ ghép:
    碗碗腔

    Chữ gần giống với 碗:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

    Dị thể chữ 碗

    , ,

    Chữ gần giống 碗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碗 Tự hình chữ 碗 Tự hình chữ 碗 Tự hình chữ 碗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碗

    oản:oản (cái bát, cái chén): bàn oản khoái (sắp bát đũa)
    uyển:uyển tích (cái bát)
    碗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碗 Tìm thêm nội dung cho: 碗