Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 开门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开门 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāimén] 1. mở rộng cửa。敞开门。
2. mở cửa hàng; mở cửa。指营业开始。
银行九点才开门。
ngân hàng chín giờ mới mở cửa.
商店几点钟开门?
Cửa hàng mấy giờ mở cửa?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
开门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开门 Tìm thêm nội dung cho: 开门