Từ: 开除 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开除:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开除 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāichú] khai trừ; đuổi; đuổi ra。机关,团体,学校等将成员除名使 退出集体。
开除党籍。
khai trừ khỏi Đảng.
开除学生两名。
đuổi hai học trò.
他被公司开除了。
anh ấy bị công ty khai trừ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 除

chờ:chờ đợi, chờ chực
chừ:chần chừ; bây chừ
chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
:dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt
giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
hờ:hờ hững
khừ:khật khừ, lừ khừ
trừ:trừ ra
xờ:xờ xạc, bờ xờ
开除 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开除 Tìm thêm nội dung cho: 开除