Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 开除 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāichú] khai trừ; đuổi; đuổi ra。机关,团体,学校等将成员除名使 退出集体。
开除党籍。
khai trừ khỏi Đảng.
开除学生两名。
đuổi hai học trò.
他被公司开除了。
anh ấy bị công ty khai trừ.
开除党籍。
khai trừ khỏi Đảng.
开除学生两名。
đuổi hai học trò.
他被公司开除了。
anh ấy bị công ty khai trừ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 除
| chờ | 除: | chờ đợi, chờ chực |
| chừ | 除: | chần chừ; bây chừ |
| chừa | 除: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| dơ | 除: | dơ bẩn, dơ dáng, dơ mặt |
| giờ | 除: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| hờ | 除: | hờ hững |
| khừ | 除: | khật khừ, lừ khừ |
| trừ | 除: | trừ ra |
| xờ | 除: | xờ xạc, bờ xờ |

Tìm hình ảnh cho: 开除 Tìm thêm nội dung cho: 开除
