Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 异性 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìxìng] 1. khác giới; khác tính。性别不同的人。
追求异性
theo đuổi người khác giới.
2. tính chất khác nhau。性质不同。
异性的电互相吸引,同性的电互相排斥。
điện khác tính thì hút nhau, điện cùng tính thì đẩy nhau.
追求异性
theo đuổi người khác giới.
2. tính chất khác nhau。性质不同。
异性的电互相吸引,同性的电互相排斥。
điện khác tính thì hút nhau, điện cùng tính thì đẩy nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 异
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 性
| dính | 性: | chân dính bùn; dính dáng; dính líu |
| tánh | 性: | tánh tình (tính tình) |
| tính | 性: | tính tình; nam tính |

Tìm hình ảnh cho: 异性 Tìm thêm nội dung cho: 异性
