Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 异 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 异, chiết tự chữ DỊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 异:
异
Biến thể phồn thể: 異;
Pinyin: yi4, long4;
Việt bính: ji6;
异 dị
dị, như "dị hợm; dị thường, lập dị; li dị" (gdhn)
Pinyin: yi4, long4;
Việt bính: ji6;
异 dị
Nghĩa Trung Việt của từ 异
(Động) Thôi, lui.Giản thể của chữ 異.dị, như "dị hợm; dị thường, lập dị; li dị" (gdhn)
Nghĩa của 异 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (異)
[yì]
Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 6
Hán Việt: DỊ
1. khác; khác nhau; không giống。有分别;不相同。
异口同声
muôn miệng một lời
大同小异
na ná như nhau; giống nhiều khác ít.
日新月异
luôn luôn đổi mới; mỗi ngày mỗi mới, mỗi tháng mỗi khác.
求同存异
tìm lấy cái chung, gác lại những bất đồng nhỏ.
2. đặc biệt; kỳ lạ。奇异;特别。
异香
mùi hương đặc biệt
异闻
tin tức đặc biệt
3. kỳ quái; lạ lùng。惊奇;奇怪。
惊异
kinh dị
深以为异
rất lấy làm lạ
4. khác; cái khác。另外的;别的。
异日
sau này
异地
nơi khác; đất khách
5. tách ra; rời ra。分开。
离异
li dị
Từ ghép:
异邦 ; 异彩 ; 异常 ; 异词 ; 异地 ; 异读 ; 异端 ; 异国 ; 异乎 ; 异化 ; 异化作用 ; 异己 ; 异军突起 ; 异口同声 ; 异类 ; 异曲同工 ; 异趣 ; 异日 ; 异体 ; 异体字 ; 异同 ; 异味 ; 异物 ; 异乡 ; 异香 ; 异想天开 ; 异心 ; 异型 ; 异性 ; 异姓 ; 异言 ; 异样 ; 异议 ; 异域 ; 异族
[yì]
Bộ: 廾 - Củng
Số nét: 6
Hán Việt: DỊ
1. khác; khác nhau; không giống。有分别;不相同。
异口同声
muôn miệng một lời
大同小异
na ná như nhau; giống nhiều khác ít.
日新月异
luôn luôn đổi mới; mỗi ngày mỗi mới, mỗi tháng mỗi khác.
求同存异
tìm lấy cái chung, gác lại những bất đồng nhỏ.
2. đặc biệt; kỳ lạ。奇异;特别。
异香
mùi hương đặc biệt
异闻
tin tức đặc biệt
3. kỳ quái; lạ lùng。惊奇;奇怪。
惊异
kinh dị
深以为异
rất lấy làm lạ
4. khác; cái khác。另外的;别的。
异日
sau này
异地
nơi khác; đất khách
5. tách ra; rời ra。分开。
离异
li dị
Từ ghép:
异邦 ; 异彩 ; 异常 ; 异词 ; 异地 ; 异读 ; 异端 ; 异国 ; 异乎 ; 异化 ; 异化作用 ; 异己 ; 异军突起 ; 异口同声 ; 异类 ; 异曲同工 ; 异趣 ; 异日 ; 异体 ; 异体字 ; 异同 ; 异味 ; 异物 ; 异乡 ; 异香 ; 异想天开 ; 异心 ; 异型 ; 异性 ; 异姓 ; 异言 ; 异样 ; 异议 ; 异域 ; 异族
Chữ gần giống với 异:
异,Dị thể chữ 异
異,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |

Tìm hình ảnh cho: 异 Tìm thêm nội dung cho: 异
