Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 异 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 异, chiết tự chữ DỊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 异:

异 dị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 异

Chiết tự chữ dị bao gồm chữ 已 廾 hoặc 己 廾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 异 cấu thành từ 2 chữ: 已, 廾
  • dãi, dĩ
  • củng, trấp, trập
  • 2. 异 cấu thành từ 2 chữ: 己, 廾
  • kỉ, kỷ
  • củng, trấp, trập
  • dị [dị]

    U+5F02, tổng 6 nét, bộ Củng 廾
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 異;
    Pinyin: yi4, long4;
    Việt bính: ji6;

    dị

    Nghĩa Trung Việt của từ 异

    (Động) Thôi, lui.Giản thể của chữ .
    dị, như "dị hợm; dị thường, lập dị; li dị" (gdhn)

    Nghĩa của 异 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (異)
    [yì]
    Bộ: 廾 - Củng
    Số nét: 6
    Hán Việt: DỊ
    1. khác; khác nhau; không giống。有分别;不相同。
    异口同声
    muôn miệng một lời
    大同小异
    na ná như nhau; giống nhiều khác ít.
    日新月异
    luôn luôn đổi mới; mỗi ngày mỗi mới, mỗi tháng mỗi khác.
    求同存异
    tìm lấy cái chung, gác lại những bất đồng nhỏ.
    2. đặc biệt; kỳ lạ。奇异;特别。
    异香
    mùi hương đặc biệt
    异闻
    tin tức đặc biệt
    3. kỳ quái; lạ lùng。惊奇;奇怪。
    惊异
    kinh dị
    深以为异
    rất lấy làm lạ
    4. khác; cái khác。另外的;别的。
    异日
    sau này
    异地
    nơi khác; đất khách
    5. tách ra; rời ra。分开。
    离异
    li dị
    Từ ghép:
    异邦 ; 异彩 ; 异常 ; 异词 ; 异地 ; 异读 ; 异端 ; 异国 ; 异乎 ; 异化 ; 异化作用 ; 异己 ; 异军突起 ; 异口同声 ; 异类 ; 异曲同工 ; 异趣 ; 异日 ; 异体 ; 异体字 ; 异同 ; 异味 ; 异物 ; 异乡 ; 异香 ; 异想天开 ; 异心 ; 异型 ; 异性 ; 异姓 ; 异言 ; 异样 ; 异议 ; 异域 ; 异族

    Chữ gần giống với 异:

    ,

    Dị thể chữ 异

    ,

    Chữ gần giống 异

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 异 Tự hình chữ 异 Tự hình chữ 异 Tự hình chữ 异

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

    dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
    异 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 异 Tìm thêm nội dung cho: 异