Từ: 麻醉师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻醉师:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 麻 • 醉 • 师

Nghĩa của 麻醉师 trong tiếng Trung hiện đại:

mázuì shī bác sĩ gây mê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma麻:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
mà麻:nhưng mà...
mơ麻:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉

tuý醉:say tuý luý
xuý醉:xuý xoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

sư师:sư thầy, sư ông
麻醉师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 麻醉师 Tìm thêm nội dung cho: 麻醉师