Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 还礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 还礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 还礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[huánlǐ] 1. đáp lễ; chào lại; chào đáp lễ。回答别人的敬礼。
连长敬了一个礼,参谋长也举手还礼。
đại đội trưởng giơ tay chào, tham mưu trưởng cũng giơ tay đáp lễ.
2. tặng lại lễ vật; biếu lại quà。回赠礼品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 还

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
还礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 还礼 Tìm thêm nội dung cho: 还礼