Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 异言 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìyán] ý kiến bất đồng; tiếng phản đối。表示不同意的话。
并无异言
không hề có tiếng phản đối.
并无异言
không hề có tiếng phản đối.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 异
| dị | 异: | dị hợm; dị thường, lập dị; li dị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 言
| ngôn | 言: | ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn |
| ngỏn | 言: | ngỏn ngoẻn |
| ngồn | 言: | ngồn ngộn |
| ngổn | 言: | ngổn ngang |
| ngộn | 言: | ngộn ngộn |
| ngủn | 言: | cụt ngủn |

Tìm hình ảnh cho: 异言 Tìm thêm nội dung cho: 异言
