Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 弃权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弃权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弃权 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìquán] bỏ quyền; bỏ phiếu trắng (tuyển cử, biểu quyết, thi đấu)。放弃权利(用于选举、表决、比赛等)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弃

khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
弃权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弃权 Tìm thêm nội dung cho: 弃权