Từ: 重洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngyáng] trùng dương; biển cả và đại dương; biển cả nghìn trùng。一重重的海洋。
远涉重洋。
vượt trùng dương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
重洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重洋 Tìm thêm nội dung cho: 重洋