Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 褊吝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 褊吝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biển lận
Keo kiệt, bủn xỉn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 褊

biển:biển ý (hẹp hòi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吝

liền:liền làm
lân:lân la
lấn:lấn lướt
lần:lần khân
lẩn:lẩn thẩn
lẫn:lẫn lộn
lận:lận đận
lẳn: 
lớn:lớn lao
lờn: 
rằn:cằn rằn, trăm thứ bà rằn
褊吝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 褊吝 Tìm thêm nội dung cho: 褊吝