Từ: 猪鬃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猪鬃:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 猪 • 鬃

Nghĩa của 猪鬃 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūzōng] lông mao lợn; lông bờm lợn; lông cổ lợn。猪的脖颈子上的较长的毛,质硬而韧,可用来制刷子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猪

chưa猪:chưa được, chưa xong, chết chưa
trơ猪:trơ trơ
trư猪:trư (con lợn)
trưa猪:buổi trưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬃

tung鬃:tung (lông bờm)
tông鬃:tông (bờm)
猪鬃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 猪鬃 Tìm thêm nội dung cho: 猪鬃