Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 弓腰 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōngyāo] gập cong; uốn cong。向后弯腰及地如弓形。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓
| cong | 弓: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 弓: | cung tên; cung huyền (dây đàn) |
| củng | 弓: | củng đầu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腰
| eo | 腰: | lưng eo |
| oeo | 腰: | cây oeo |
| ro | 腰: | lưng eo |
| yêu | 腰: | yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi) |

Tìm hình ảnh cho: 弓腰 Tìm thêm nội dung cho: 弓腰
