Từ: 弓腰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弓腰:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 弓 • 腰

Nghĩa của 弓腰 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngyāo] gập cong; uốn cong。向后弯腰及地如弓形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弓

cong弓:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung弓:cung tên; cung huyền (dây đàn)
củng弓:củng đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腰

eo腰:lưng eo
oeo腰:cây oeo
ro腰:lưng eo
yêu腰:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)
弓腰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弓腰 Tìm thêm nội dung cho: 弓腰