Từ: 自卑感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自卑感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自卑感 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìbēigǎn] phức cảm tự ti (tâm lý học)。对身体或社会(或二者)不健全的被压抑的无意识恐惧和情感,这种不健全可能造成极端忧虑、丧失机能或事实上的失败。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卑

bấy:bấy lâu
te:le te
ti:ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
自卑感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自卑感 Tìm thêm nội dung cho: 自卑感