Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Dịch đuối sang tiếng Trung hiện đại:
精疲力竭 《形容非常疲劳、一点力气也没有。》虚怯。
差劲儿。
沉溺 《陷入不良的境地(多指生活习惯方面), 不能自拔。》
动物
xem cá đuối
Nghĩa chữ nôm của chữ: đuối
| đuối | 𪶊: | chết đuối; đắm đuối; yếu đuối |
| đuối | 涗: | chết đuối; đắm đuối; yếu đuối |
| đuối | 濧: | chết đuối; đắm đuối; yếu đuối |
| đuối | 𬉪: | chết đuối; đắm đuối; yếu đuối |
| đuối | : | cá đuối |
| đuối | 𩼷: | cá đuối |

Tìm hình ảnh cho: đuối Tìm thêm nội dung cho: đuối
