Từ: đuối có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đuối:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đuối

Dịch đuối sang tiếng Trung hiện đại:

精疲力竭 《形容非常疲劳、一点力气也没有。》
虚怯。
差劲儿。
沉溺 《陷入不良的境地(多指生活习惯方面), 不能自拔。》
动物
xem cá đuối

Nghĩa chữ nôm của chữ: đuối

đuối𪶊:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
đuối:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
đuối:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
đuối𬉪:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
đuối󱰬:cá đuối
đuối𩼷:cá đuối
đuối tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đuối Tìm thêm nội dung cho: đuối