Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa úa trong tiếng Việt:
["- đgt. 1.(Lá cây) héo vàng, không còn tươi xanh nữa: Rau mới để từ hôm qua mà đã úa hết màu cỏ úa. 2. Trở nên vàng xỉn, không sáng, không trong nữa: Tường úa màu Trăng úa."]Dịch úa sang tiếng Trung hiện đại:
败 《破旧; 腐烂; 凋谢。》lá úa败叶。
枯萎 《干枯萎缩。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: úa
| úa | 𬅂: | cây héo úa |
| úa | 𪹪: | héo úa |
| úa | 癋: | úa héo; vàng úa |
| úa | : | vàng úa |
| úa | 𦼇: | lá úa |
| úa | 𬹓: | úa (màu vàng) |

Tìm hình ảnh cho: úa Tìm thêm nội dung cho: úa
