Từ: úa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ úa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: úa

Nghĩa úa trong tiếng Việt:

["- đgt. 1.(Lá cây) héo vàng, không còn tươi xanh nữa: Rau mới để từ hôm qua mà đã úa hết màu cỏ úa. 2. Trở nên vàng xỉn, không sáng, không trong nữa: Tường úa màu Trăng úa."]

Dịch úa sang tiếng Trung hiện đại:

《破旧; 腐烂; 凋谢。》lá úa
败叶。
枯萎 《干枯萎缩。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: úa

úa𬅂:cây héo úa
úa𪹪:héo úa
úa:úa héo; vàng úa
úa󰓐:vàng úa
úa𦼇:lá úa
úa𬹓:úa (màu vàng)
úa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: úa Tìm thêm nội dung cho: úa