Từ: 跌倒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跌倒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跌倒 trong tiếng Trung hiện đại:

[diēdǎo] 1. ngã; té nhào。一头栽倒;跌在地。
2. rơi; rơi xuống。突然地摔下。
3. sai lầm; trắc trở (trong sự nghiệp, chính trị)。比喻政治上、事业上犯错误、受挫折。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跌

chợt:chợt thấy, chợt nghe
trượt:trượt chân; trượt băng; thi trượt
trật:thi trật
trặc:trặc khớp
trớt:trớt môi
trợt: 
xớt:ngọt xớt
xợt:xợt đầu gối
đột:đột ngột, đột nhiên, đường đột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倒

đảo:đả đảo; đảo điên, lảo đảo
跌倒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跌倒 Tìm thêm nội dung cho: 跌倒