Từ: 张扬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 张扬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 张扬 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhāngyáng] nói toạc móng heo; nói toạc ra。把隐秘的或不必让众人知道的事情声张出去;宣扬。
四处张扬。
nói toang khắp nơi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc
张扬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 张扬 Tìm thêm nội dung cho: 张扬