Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 张扬 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāngyáng] nói toạc móng heo; nói toạc ra。把隐秘的或不必让众人知道的事情声张出去;宣扬。
四处张扬。
nói toang khắp nơi.
四处张扬。
nói toang khắp nơi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 张
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |

Tìm hình ảnh cho: 张扬 Tìm thêm nội dung cho: 张扬
