Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 弦子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弦子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弦子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xián·zi] đàn tam huyền; đàn ba dây。 三弦的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弦

huyền:đàn huyền cầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
弦子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弦子 Tìm thêm nội dung cho: 弦子