Từ: vi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 21 kết quả cho từ vi:

囗 vi为 vi, vị韦 vi围 vi帏 vi苇 vi违 vi闱 vi為 vi, vị韋 vi圍 vi幃 vi爲 vi, vị違 vi微 vi溦 vi薇 vi闈 vi黴 mi, vi

Đây là các chữ cấu thành từ này: vi

vi [vi]

U+56D7, tổng 3 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4;

vi

Nghĩa Trung Việt của từ 囗

Cổ văn là chữ vi .
vi, như "vi (bao quanh)" (gdhn)

Chữ gần giống với 囗:

,

Chữ gần giống 囗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囗 Tự hình chữ 囗 Tự hình chữ 囗 Tự hình chữ 囗

vi, vị [vi, vị]

U+4E3A, tổng 4 nét, bộ Chủ 丶
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 為;
Pinyin: wei4, wei2;
Việt bính: wai4 wai6;

vi, vị

Nghĩa Trung Việt của từ 为

Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

vi, như "vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)" (gdhn)
vị, như "vị (vì, nâng đỡ, xua tới)" (gdhn)

Nghĩa của 为 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (為、爲)
[wéi]
Bộ: 丶 - Chủ
Số nét: 4
Hán Việt: VI
1. hành động; làm。做;作为。
事在人为
việc là do con người làm ra
敢作敢为
dám làm, dám hành động
大有可为
có nhiều cái đáng làm
青年有为
tuổi trẻ hăng hái hành động
2. làm (chức vụ gì)。充当。
选他为代表
chọn nó làm đại biểu
3. thành; biến thành; trở thành。变成;成。
一分为二
chia một thành hai
化为乌有
biến thành số không; trở thành không có gì
变沙漠为良田
biến sa mạc thành ruộng tốt
4. là。是。
十寸为尺
mười tấc là một thước

5. bị; được (giới từ dùng kết hợp với所)。介词,被(跟"所"字合用)。
这种艺术形式为广大人民所喜闻乐见。
loại hình nghệ thuật này được đông đảo nhân dân lao động yêu thích.

6. làm (gì) (trợ từ kết hợp với "何" biểu thị nghi vấn)。助词,常跟"何"相应,表示疑问。
何以家为 (要家干什么?)。
cần nhà làm gì?
7. là (dùng sau tính từ đơn âm, tạo thành một phó từ biểu thị phạm vi mức độ)。 附于某些单音形容词后,构成表示程度、范围的副词。
大为高兴。
rất (là) vui mừng
广为传播。
truyền bá rất (là) rộng rãi
深为感动。
rất (là) cảm động
8. là (dùng sau một phó từ đơn âm chỉ phạm vi mức độ để nhấn mạnh)。附于某些表示程度的单音副词后,加强语气。
极为重要
cực kì (là) quan trọng
甚为便利
rất (là) tiện lợi
颇为可观
rất (là) khả quan
尤为出色
rất (là) xuất sắc
Từ ghép:
为非作歹 ; 为富不仁 ; 为力 ; 为难 ; 为期 ; 为人 ; 为生 ; 为首 ; 为数 ; 为所欲为 ; 为伍 ; 为止
Từ phồn thể: (為、爲)
[wèi]
Bộ: 丶(Phiệt)
Hán Việt: VỊ
1. giúp đỡ; bảo vệ。帮助,卫护。
2. cho; thay (biểu thị đối tượng hành động)。表示行为的对象;给;替。
为人民服务
phục vụ cho nhân dân
为这本书写一篇序。
viết tựa cho quyển sách này
3. để (biểu thị mục đích)。表示目的。
为建设共产主义而奋斗。
để xây dựng chủ nghĩa cộng sản phải ra sức phấn đấu.
4. đối với; với。对,向。
不足为外人道。
không đáng nói với người ngoài
5. vì。因为。
Ghi chú: 另见wéi
Từ ghép:
为何 ; 为虎傅翼 ; 为虎作伥 ; 为了 ; 为人作嫁 ; 为什么 ; 为渊驱鱼,为丛驱雀 ; 为着

Chữ gần giống với 为:

, , ,

Dị thể chữ 为

, ,

Chữ gần giống 为

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 为 Tự hình chữ 为 Tự hình chữ 为 Tự hình chữ 为

vi [vi]

U+97E6, tổng 4 nét, bộ Vi 韦 [韋]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 韋;
Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4;

vi

Nghĩa Trung Việt của từ 韦

Giản thể của chữ .
vi, như "vi (da thuộc), bộ vi, họ vi" (gdhn)

Nghĩa của 韦 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (韋)
[wéi]
Bộ: 韋 (韦) - Vi
Số nét: 4
Hán Việt: VI
1. da thú。皮革。
2. họ Vi。姓。

Chữ gần giống với 韦:

,

Dị thể chữ 韦

,

Chữ gần giống 韦

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韦 Tự hình chữ 韦 Tự hình chữ 韦 Tự hình chữ 韦

vi [vi]

U+56F4, tổng 7 nét, bộ Vi 囗
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 圍;
Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4;

vi

Nghĩa Trung Việt của từ 围

Giản thể của chữ .

vay, như "nào vay (thương(thán từ))" (gdhn)
vi, như "vi (bao quanh), chu vi" (gdhn)

Nghĩa của 围 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (圍)
[wéi]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 7
Hán Việt: VI
1. vây; bao vây。四周拦挡起来,使里外不通;环绕。
包围
bao vây
突围
phá vòng vây
2. bốn phía; chung quanh; xung quanh。四周。
周围
chu vi chung quanh
外围
ngoại vi; vòng ngoài
3.

a. vòng nén (độ dài của vòng khép kín hai ngón tay cái với hai ngón tay trỏ nối giáp nhau)。量词。 两只手的拇指和食指合拢来的长度。
b. vòng tay; vòng tay ôm (độ dài của vòng khép kín hai cánh tay nối giáp nhau) 。两只胳膊合拢来的长度。
Từ ghép:
围脖儿 ; 围场 ; 围城 ; 围攻 ; 围击 ; 围歼 ; 围剿 ; 围巾 ; 围垦 ; 围困 ; 围拢 ; 围盘 ; 围屏 ; 围棋 ; 围墙 ; 围裙 ; 围绕 ; 围网 ; 围魏救赵 ; 围桌 ; 围子 ; 围嘴儿

Chữ gần giống với 围:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 围

,

Chữ gần giống 围

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 围 Tự hình chữ 围 Tự hình chữ 围 Tự hình chữ 围

vi [vi]

U+5E0F, tổng 7 nét, bộ Cân 巾
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 幃;
Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4;

vi

Nghĩa Trung Việt của từ 帏

Giản thể của chữ .
vi, như "vi (màn quây giường)" (gdhn)

Nghĩa của 帏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (幃)
[wéi]
Bộ: 巾- Cân
Số nét: 7
Hán Việt: VI
1. màn; màn trướng。帐子、幔幕。
2. túi thơm。古代人佩带的香囊。

Chữ gần giống với 帏:

, , , , , , , , , , 𢁨, 𢁸,

Dị thể chữ 帏

,

Chữ gần giống 帏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帏 Tự hình chữ 帏 Tự hình chữ 帏 Tự hình chữ 帏

vi [vi]

U+82C7, tổng 7 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 葦;
Pinyin: wei3;
Việt bính: wai5;

vi

Nghĩa Trung Việt của từ 苇

Giản thể của chữ .
vi, như "vi (tên một loại cỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 苇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (葦)
[wěi]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: VĨ
lau sậy。芦苇。
Từ ghép:
苇箔 ; 苇塘 ; 苇子

Chữ gần giống với 苇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 苇

,

Chữ gần giống 苇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 苇 Tự hình chữ 苇 Tự hình chữ 苇 Tự hình chữ 苇

vi [vi]

U+8FDD, tổng 7 nét, bộ Sước 辶
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 違;
Pinyin: wei2, zhi2;
Việt bính: wai4;

vi

Nghĩa Trung Việt của từ 违

Giản thể của chữ .
vi, như "vi phạm" (gdhn)

Nghĩa của 违 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (違)
[wéi]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 11
Hán Việt: VI
1. không tuân; làm trái。不遵照;不依从。
违约
bội ước; sai lời hẹn ước
违令
trái lệnh
阳奉阴违
miệng vâng bụng trái; trước mặt phục tùng sau lưng chống lại.
2. xa cách; ly biệt。离别。
久违
xa cách lâu ngày; bao năm xa cách
Từ ghép:
违碍 ; 违拗 ; 违背 ; 违法 ; 违反 ; 违犯 ; 违禁 ; 违抗 ; 违误 ; 违心

Chữ gần giống với 违:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨑤, 𨑮, 𨑴, 𨑻,

Dị thể chữ 违

,

Chữ gần giống 违

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 违 Tự hình chữ 违 Tự hình chữ 违 Tự hình chữ 违

vi [vi]

U+95F1, tổng 7 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闈;
Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4;

vi

Nghĩa Trung Việt của từ 闱

Giản thể của chữ .
vi, như "vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)" (gdhn)

Nghĩa của 闱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闈)
[wéi]
bộ 门 - Môn
Hán Việt: VI
cửa nách& (cung thất)。宫的侧门。
宫闱.
cửa nách cung thất
trường thi。科举时代称考场。
闱墨。
văn tuyển trường thi
春闱。
trường thi mùa xuân
Từ ghép:
闱墨

Chữ gần giống với 闱:

, , , , , , , ,

Dị thể chữ 闱

,

Chữ gần giống 闱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闱 Tự hình chữ 闱 Tự hình chữ 闱 Tự hình chữ 闱

vi, vị [vi, vị]

U+70BA, tổng 9 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wei4, wei2;
Việt bính: wai4 wai6
1. [多文為富] đa văn vi phú 2. [指鹿為馬] chỉ lộc vi mã 3. [指腹為婚] chỉ phúc vi hôn 4. [因為] nhân vi 5. [人為] nhân vi 6. [所為] sở vi;

vi, vị

Nghĩa Trung Việt của từ 為

(Động) Làm ra, chế ra.
◇Chu Lễ
: Vi nhạc khí (Xuân quan , Điển đồng ) Chế ra nhạc khí.

(Động)
Làm.
◎Như: vi thiện tối lạc làm điều lành rất vui, sự tại nhân vi muôn sự do người làm nên.

(Động)
Trị lí, sửa trị.
◎Như: vi quốc trị nước.
◇Luận Ngữ : Vi chánh dĩ đức, thí như bắc thần, cư kì sở, nhi chúng tinh cung chi , , , (Vi chánh ) Trị lí (làm việc trị dân) mà dùng đức (để cảm hóa), thì cũng như sao bắc đẩu ở chỗ của nó, mà các sao khác hướng theo cả.

(Động)
Đặt ra, lập ra, thiết trí.
◇Liễu Tông Nguyên : Tần hữu thiên hạ, liệt đô hội nhi vi chi quận ấp , (Phong kiến luận ) Nhà Tần nắm được thiên hạ, chia cắt các đô hội mà đặt ra quận ấp.

(Động)
Đảm nhiệm, giữ chức.
◇Luận Ngữ : Tử Du vi Vũ Thành tể (Ung dã ) Tử Du giữ chức tể ở Vũ Thành.

(Động)
Biến thành, trở thành.
◇Thi Kinh : Cao ngạn vi cốc, Thâm cốc vi lăng , (Tiểu nhã , Thập nguyệt chi giao ) Bờ cao thành hang, Vực sâu thành gò.

(Động)
Là.
◎Như: thất bại vi thành công chi mẫu thất bại là mẹ thành công.

(Động)
Khiến, làm cho.
◇Dịch Kinh : Tỉnh tiết bất thực, vi ngã tâm trắc , (Tỉnh quái ) Giếng rửa sạch mà không dùng, khiến lòng ta xót xa.

(Động)
Bị (thể thụ động).
◇Luận Ngữ : Bất vi tửu khốn (Tử Hãn ) Không bị rượu làm cho khốn đốn.(Liên) Thì, thì là.
§ Dùng như tắc .
◇Luận Ngữ : Quân tử hữu dũng nhi vô nghĩa vi loạn, tiểu nhân hữu dũng nhi vô nghĩa vi đạo , (Dương Hóa ) Người quân tử có dũng mà không có nghĩa thì là phản loạn, kẻ tiểu nhân có dũng mà không có nghĩa thì đi trộm cướp.(Liên) Nếu, như quả.
◇Hàn Phi Tử : Vương thậm hỉ nhân chi yểm khẩu dã ,vi cận vương, tất yểm khẩu , , (Nội trữ thuyết hạ ) Vua rất thích người ta che miệng, nếu ở gần vua, thì phải che miệng.(Liên) Hay là, hoặc là.
◇Vương Duy : Quân gia Thiếu Thất tây, Vi phục Thiếu Thất đông 西, (Vấn khấu giáo thư song khê 谿) Nhà ông ở phía tây núi Thiếu Thất, Hay ở phía đông núi Thiếu Thất?

(Trợ)
Đặt cuối câu, biểu thị nghi vấn.
◇Luận Ngữ : Quân tử chất nhi dĩ hĩ, hà dĩ văn vi? , (Nhan Uyên ) Người quân tử chỉ cần cái chất (bản chất tốt) là đủ, cần chi tới văn (văn sức bề ngoài)?

(Trợ)
Đặt cuối câu, biểu thị cảm thán.
◇Trang Tử : Quy hưu hồ quân, dữ sở dụng thiên hạ vi! , (Tiêu dao du ) Xin về với ngôi vua của ông đi, ta chẳng dùng đến thiên hạ làm gì cả!

(Trợ)
Rất, thật là.
◎Như: đại vi cao hứng rất là hứng khởi, thậm vi trọng yếu thật là quan trọng.Một âm là vị.

(Trợ)
Vì (mục đích).
◎Như: vị chánh nghĩa nhi chiến vì chính nghĩa mà chiến tranh.

(Trợ)
Vì, bởi, do (nguyên nhân).
◎Như: vị hà bất khứ? vì sao không đi?

(Trợ)
Cho, để cho.
◎Như: vị dân phục vụ phục vụ cho dân (vì dân mà phục vụ).

(Trợ)
Với, đối với, hướng về.
◇Đào Uyên Minh : Thử trung nhân ngữ vân: Bất túc vị ngoại nhân đạo dã : (Đào hoa nguyên kí ) Trong bọn họ có người dặn: Ðừng kể với người ngoài hay làm gì nhé!

(Động)
Giúp.
◇Luận Ngữ : Phu tử bất vị dã (Thuật nhi ) Nhà thầy chẳng giúp vậy.Cũng viết là vi .

vi, như "vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)" (gdhn)
vị, như "vị (vì, nâng đỡ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 為:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤇂, 𤇊, 𤇌, 𤇒, 𤇢, 𤇣, 𤇤, 𤇥, 𤇦, 𤇧, 𤇨, 𤇩, 𤇪, 𤇮,

Dị thể chữ 為

, ,

Chữ gần giống 為

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 為 Tự hình chữ 為 Tự hình chữ 為 Tự hình chữ 為

vi [vi]

U+97CB, tổng 9 nét, bộ Vi 韦 [韋]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wei2, hui2;
Việt bính: wai4 wai5;

vi

Nghĩa Trung Việt của từ 韋

(Danh) Da thuộc (da thú mềm đã bỏ hết lông).
◇Khuất Nguyên
: Tương đột thê hoạt kê, như chi như vi, dĩ khiết doanh hồ? , , (Sở từ , Bốc cư ) Hay nên mềm mỏng trơn tru (tùy thuận theo thói tục), như mỡ như da, để được như cái cột tròn láng?

(Danh)
Họ Vi.

(Động)
Trái.
§ Thông vi .
vi, như "vi (da thuộc), bộ vi, họ vi" (gdhn)

Chữ gần giống với 韋:

,

Dị thể chữ 韋

,

Chữ gần giống 韋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 韋 Tự hình chữ 韋 Tự hình chữ 韋 Tự hình chữ 韋

vi [vi]

U+570D, tổng 12 nét, bộ Vi 囗
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wei2, huan2;
Việt bính: wai4
1. [包圍] bao vi 2. [周圍] chu vi;

vi

Nghĩa Trung Việt của từ 圍

(Động) Bao vây, vây chận.
◎Như: vi thành
bao vây thành.
◇Sử Kí : Hán Vương toại định Ung địa. Đông chí Hàm Dương, dẫn binh vi Ung Vương Phế Khâu . , (Cao Tổ bổn kỉ ) Hán Vương bình định đất Ung xong. Phía đông đến Hàm Dương, dẫn quân bao vây Ung Vương ở Phế Khâu.

(Động)
Bao quanh.
◇Hồng Lâu Mộng : Lâm nhật, Giả mẫu đái trước Dung thê tọa nhất thừa đà kiệu, Vương phu nhân tại hậu diệc tọa nhất thừa đà kiệu, Giả Trân kị mã, suất liễu chúng gia đinh vi hộ , , , , (Đệ ngũ thập cửu hồi) Đến ngày ấy, Giả mẫu dẫn vợ Giả Dung ngồi một kiệu, Vương phu nhân ngồi một kiệu theo sau, Giả Trân cưỡi ngựa dẫn bọn gia đinh đi bao quanh hộ vệ.

(Động)
Phòng thủ.
◇Công Dương truyện : Vi bất ngôn chiến (Trang Công thập niên ) Phòng thủ, không nói đánh.

(Danh)
Vòng bao bọc chung quanh.
◎Như: chu vi đường vòng quanh, ngoại vi vòng ngoài.

(Danh)
Màn che chung quanh.
◎Như: sàng vi màn che quanh giường, kiệu vi màn che kiệu.

(Danh)
Vòng vây chận (chiến tranh).
◎Như: đột vi phá vòng vây.
◇Sử Kí : Cao đế dụng Trần Bình kì kế, tiện Thiền Vu Yên Chi, vi dĩ đắc khai , 便, (Trần Thừa tướng thế gia ) Cao Đế dùng kế lạ của Trần Bình, cho người đi sứ đến Yên Chi của Thiền Vu, (do đó) được giải vây.

(Danh)
Thước tròn, dùng để đo các đồ tròn.

(Danh)
(1) Đơn vị 5 tấc là một vi.
◇Thủy hử truyện : Thân trường bát xích, yêu khoát thập vi , (Đệ tam hồi) Thân cao tám thước, lưng rộng mười vi. (2) Ôm (vòng), chét tay.
◎Như: thụ đại thập vi cây to mười ôm.

vè, như "đi vè vè" (vhn)
vây, như "vây xung quanh" (btcn)
vầy, như "sum vầy, vui vầy" (btcn)
vi, như "vi (bao quanh), chu vi" (btcn)
ví, như "cái ví" (btcn)

Chữ gần giống với 圍:

, , , 𡈈,

Dị thể chữ 圍

,

Chữ gần giống 圍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 圍 Tự hình chữ 圍 Tự hình chữ 圍 Tự hình chữ 圍

vi [vi]

U+5E43, tổng 12 nét, bộ Cân 巾
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wei2;
Việt bính: wai4;

vi

Nghĩa Trung Việt của từ 幃

(Danh) Túi thơm.

(Danh)
Màn che, trướng.
§ Thông duy
.
◇Lí Bạch : Xuân phong bất tương thức, Hà sự nhập la vi? , (Xuân tứ ) Gió xuân không quen biết, Sao lại vào trong màn lụa?
vi, như "vi (màn quây giường)" (gdhn)

Chữ gần giống với 幃:

, , , , , , , , , 帿, , , , , , , 𢃱, 𢄂, 𢄃, 𢄇,

Dị thể chữ 幃

,

Chữ gần giống 幃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 幃 Tự hình chữ 幃 Tự hình chữ 幃 Tự hình chữ 幃

vi, vị [vi, vị]

U+7232, tổng 12 nét, bộ Trảo 爪 [爫]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei4, wei2;
Việt bính: wai4 wai6
1. [百歲爲期] bách tuế vi kì;

vi, vị

Nghĩa Trung Việt của từ 爲

Cũng như vi .

vay, như "vay tiền" (vhn)
vì, như "bởi vì" (btcn)
vĩ, như "xem vi, vị" (btcn)
vơ, như "vơ vào, bơ vơ" (btcn)
vờ, như "giả vờ" (btcn)
vi, như "vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)" (gdhn)
ví, như "ví dụ" (gdhn)
vị, như "vị (vì, nâng đỡ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 爲:

, 𤔔, 𤔛,

Dị thể chữ 爲

, ,

Chữ gần giống 爲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 爲 Tự hình chữ 爲 Tự hình chữ 爲 Tự hình chữ 爲

vi [vi]

U+9055, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wei2, hui2;
Việt bính: wai4;

vi

Nghĩa Trung Việt của từ 違

(Động) Lìa, chia lìa.
◎Như: cửu vi
li biệt đã lâu.
◇Khuất Nguyên : Tuy tín mĩ nhi vô lễ hề, lai vi khí nhi cải cầu , (Li Tao ) Tuy đẹp thật nhưng vô lễ hề, phải lìa bỏ mà cầu chỗ khác.

(Động)
Cách xa.
◇Lễ Kí : Trung thứ vi đạo bất viễn, thi chư kỉ nhi bất nguyện, diệc vật thi ư nhân , , (Trung Dung ) Đức trung thành và lòng khoan thứ cách đạo không xa, cái gì không muốn làm cho mình, thì đừng làm cho người khác.

(Động)
Trái, làm trái.
◎Như: vi mệnh trái mệnh, vi pháp trái phép.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Lão phu bất cảm hữu vi, tùy dẫn Điêu Thuyền xuất bái công công , (Đệ bát hồi) Lão phu không dám trái phép, phải dẫn Điêu Thuyền ra lạy bố chồng.

(Động)
Lánh, tránh đi.
◇Liêu Sử : Thu đông vi hàn, Xuân hạ tị thử , (Doanh vệ chí trung ) Thu đông tránh lạnh, Xuân hạ lánh nóng.

(Động)
Lầm lỗi.

(Động)
Y vi trù trừ, không quyết đoán.
vi, như "vi phạm" (vhn)

Chữ gần giống với 違:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Dị thể chữ 違

,

Chữ gần giống 違

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 違 Tự hình chữ 違 Tự hình chữ 違 Tự hình chữ 違

vi [vi]

U+5FAE, tổng 13 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei1, wei2;
Việt bính: mei4
1. [隱微] ẩn vi 2. [白玉微瑕] bạch ngọc vi hà 3. [寒微] hàn vi 4. [些微] ta vi 5. [式微] thức vi 6. [精微] tinh vi 7. [側微] trắc vi 8. [微妙] vi diệu;

vi

Nghĩa Trung Việt của từ 微

(Động) Trốn, giấu, ẩn tàng.
◇Tả truyện
: Bạch Công bôn san nhi ải, kì đồ vi chi , (Ai Công thập lục niên ) Bạch Công chạy tới núi tự ải, đồ đệ của ông đi trốn.

(Động)
Không có.
◇Luận Ngữ : Vi Quản Trọng ngô kì bỉ phát tả nhẫm hĩ (Hiến vấn ) Nếu không có ông Quản Trọng, ta tất bị búi tóc mặc áo trái vạt vậy (như người Di , Địch ).
§ Ý nói Quản Trọng đã có công chống với Di, Địch.

(Động)
Chẳng phải.
◇Thi Kinh : Vi ngã vô tửu (Bội phong , Bách chu ) Chẳng phải là em không có rượu.

(Động)
Dò xét, trinh sát.
◇Hán Thư : Giải sử nhân vi tri tặc xứ 使 (Quách Giải truyện ) (Quách) Giải sai người dò biết chỗ ở của giặc.

(Tính)
Mầu nhiệm, kì diệu, tinh thâm, ảo diệu.
◎Như: tinh vi , vi diệu tinh tế, mầu nhiệm, không thể nghĩ bàn được.

(Tính)
Nhỏ, bé.
◎Như: vi tội tội nhỏ, vi lễ lễ mọn.

(Tính)
Suy yếu, tàn tạ.
◎Như: suy vi suy yếu.
◇Hàn Dũ : Mao huyết nhật ích suy, chí khí nhật ích vi , (Tế thập nhị lang văn ) Khí huyết ngày một kém, chí khí ngày một mòn.

(Tính)
Thấp kém, ti tiện, hèn hạ.
◎Như: xuất thân hàn vi xuất thân nghèo hèn.
◇Sử Kí : Lữ Thái Hậu giả, Cao Tổ vi thì phi dã , (Lữ thái hậu bổn kỉ ) Lữ Thái Hậu là vợ của Cao Tổ từ lúc còn hàn vi.

(Tính)
Ít.
◎Như: vi thiểu ít ỏi.

(Tính)
Cực kì nhỏ, cực kì ngắn, cực kì bén nhạy.
◎Như: vi ba microwave, vi âm khí microphone.

(Tính)
Tối tăm, không sáng.
◇Thi Kinh : Bỉ nguyệt nhi vi, Thử nhật nhi vi , (Tiểu nhã , Thập nguyệt chi giao ) Mặt trăng kia tối tăm, Mặt trời này tối tăm.
◇Tạ Linh Vận : Xuất cốc nhật thượng tảo, Nhập chu dương dĩ vi , (Thạch bích tinh xá hoàn hồ trung tác ) Ra khỏi hang còn sáng, Xuống thuyền mặt trời đã tối.

(Phó)
Ẩn, giấu, lén.
◎Như: vi phục đổi lốt áo xấu không cho ai biết mình, vi hành đi lẻn (người tôn quý đi ra ngoài mà không muốn người khác biết).

(Phó)
Không chỉ, chẳng phải một mình.
§ Cũng như bất cận , bất độc .
◇Kỉ Quân : Tử tội chí trọng, vi ngã nan giải thoát, tức Thích Ca Mâu Ni, diệc vô năng vi lực dã , , , (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Tội này rất nặng, chẳng phải chỉ mình ta khó mà giải thoát, ngay cả đức Thích Ca Mâu Ni, cũng không có khả năng làm được.

(Phó)
Nhỏ, nhẹ.
◎Như: vi tiếu cười khẽ, cười mỉm, niêm hoa vi tiếu cầm hoa mỉm cười.

(Danh)
Lượng từ: đơn vị thời gian biến đổi về khí tượng thời tiết ngày xưa: năm ngày là một vi .

(Danh)
Con số cực nhỏ: về chiều dài, bằng một phần triệu của một tấc (thốn ); về độ tròn (viên độ), bằng một phần sáu mươi của một giây (miểu ).

(Danh)
Tên nước cổ.

(Danh)
Họ Vi.
vi, như "tinh vi, vi rút" (vhn)

Nghĩa của 微 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēi]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 13
Hán Việt: VI
1. bé; nhỏ; nhỏ nhẹ。细小;轻微。
细微
bé nhỏ; nhỏ nhắn
微 风
gió nhẹ
谨小慎微
cẩn thận tỉ mỉ
2. mic-rô (1/1. 000.000 đơn vị chủ) (Anh: micron)。主单位的一百万分之一。
3. suy sụp; sút; sụt xuống。衰落。
衰微
suy vi; suy sụp
4. thâm thuý; tinh vi; sâu xa。精深奥妙。
微 言大义
lời ít nhưng ý nhiều; lời nhẹ nghĩa sâu
Từ ghép:
微安 ; 微波 ; 微薄 ; 微不足道 ; 微词 ; 微法拉 ; 微分 ; 微分学 ; 微服 ; 微观 ; 微观世界 ; 微亨利 ; 微乎其微 ; 微积分 ; 微贱 ; 微粒 ; 微量元素 ; 微茫 ; 微米 ; 微妙 ; 微末 ; 微弱 ; 微生物 ; 微微 ; 微细 ; 微小 ; 微笑 ; 微行 ; 微型 ; 微血管 ; 微言大义 ; 微音器

Chữ gần giống với 微:

, , , , ,

Chữ gần giống 微

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 微 Tự hình chữ 微 Tự hình chữ 微 Tự hình chữ 微

vi [vi]

U+6EA6, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei2, wei1, qi1;
Việt bính: mei4;

vi

Nghĩa Trung Việt của từ 溦

(Danh) Tuy vi : xem tuy .
vi (gdhn)

Nghĩa của 溦 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēi]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 13
Hán Việt:
mưa nhỏ; mưa phùn。小雨。

Chữ gần giống với 溦:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 溦

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溦 Tự hình chữ 溦 Tự hình chữ 溦 Tự hình chữ 溦

vi [vi]

U+8587, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: wei2, wei1;
Việt bính: mei4;

vi

Nghĩa Trung Việt của từ 薇

(Danh) Rau vi (Osmunda regalis).

(Danh)
Tử vi
cây hoa tử vi. Tục gọi là hoa bách nhật hồng .
§ Về nhà Đường hay trồng tử vi ở trung thư tỉnh (sảnh trung thư), nên cũng gọi trung thư tỉnhtử vi tỉnh . Nhà Minh đổi làm ti bố chánh, cho nên gọi bố chánh ti vi viên .
◇Nguyễn Trãi : Vi tỉnh thối quy hoa ảnh chuyển 退 (Thứ vận Trần thượng thư đề Nguyễn bố chánh thảo đường ) Ở vi sảnh (ti bố chánh) lui về, bóng hoa đã chuyển.

(Danh)
Tường vi : xem tường .
vi, như "tường vi (hoa hồng leo)" (gdhn)

Nghĩa của 薇 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēi]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: VI
đậu Hoà Lan dại (nói trong sách cổ)。 古书上指巢菜。

Chữ gần giống với 薇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薇 Tự hình chữ 薇 Tự hình chữ 薇 Tự hình chữ 薇

vi [vi]

U+95C8, tổng 17 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: wei2, jue2, kui2;
Việt bính: wai4;

vi

Nghĩa Trung Việt của từ 闈

(Danh) Cửa nách trong cung.

(Danh)
Nhà ở của hoàng hậu và các cung phi.

(Danh)
Nhà khảo thí thời xưa.
§ Vì thế, thi hội gọi là xuân vi
, thi hương gọi là thu vi .
◇Hồng Lâu Mộng : Thả hỉ minh tuế chánh đương đại tỉ, huynh nghi tác tốc nhập đô, xuân vi nhất chiến, phương bất phụ huynh chi sở học dã , , , (Đệ nhất hồi) Vừa may sang năm có khoa thi lớn, huynh nên lên kinh đô ngay, một khi bảng xuân chiếm được, mới khỏi phụ tài học của mình.

(Danh)
Nhà trong, nội thất, phòng cha mẹ ở.
◎Như: đình vi sân và nhà trong, chỉ phòng cha mẹ ở, cũng dùng để chỉ cha mẹ.
◇Nguyễn Trãi : Đình vi nhất biệt tuế hoa thâm (Đề Hà Hiệu Úy "Bạch vân tư thân" ) Từ khi cách biệt cha mẹ, đã nhiều năm qua.
vi, như "vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)" (gdhn)

Chữ gần giống với 闈:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 闈

,

Chữ gần giống 闈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闈 Tự hình chữ 闈 Tự hình chữ 闈 Tự hình chữ 闈

mi, vi [mi, vi]

U+9EF4, tổng 23 nét, bộ Hắc 黑
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: mei2;
Việt bính: mei4;

mi, vi

Nghĩa Trung Việt của từ 黴

(Danh) Mốc, meo, nấm
§ Những loại khuẩn sinh ra ở nơi ẩm nóng.

(Tính)
Mặt cáu đen, mặt đen bẩn.
◇Hoài Nam Tử
: Thần Nông tiều tụy, Nghiêu sấu cù, Thuấn mi hắc, Vũ biền chi , , , (Tu vụ ) Thần Nông tiều tụy, Nghiêu gầy gò, Thuấn đen đủi, Vũ chai đá.
§ Ta quen đọc là vi.

mai, như "phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)" (gdhn)
mị, như "mị (mốc meo)" (gdhn)

Nghĩa của 黴 trong tiếng Trung hiện đại:

[méi]Bộ: 黑- Hắc
Số nét: 23
Hán Việt:
xem "霉"。见"霉"。

Chữ gần giống với 黴:

, , , 𪒗,

Dị thể chữ 黴

,

Chữ gần giống 黴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 黴 Tự hình chữ 黴 Tự hình chữ 黴 Tự hình chữ 黴

Dịch vi sang tiếng Trung hiện đại:

《四周。》
围场 《用围墙隔开的小考场。》
微; 细 《细小; 轻微。》
作为 《所作所为; 行为。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vi

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vi:vi (bao quanh)
vi:vi (bao quanh), chu vi
vi:vi (bao quanh), chu vi
vi:vi (màn quây giường)
vi:vi (màn quây giường)
vi:tinh vi, vi rút
vi: 
vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vi:vi (tên một loại cỏ)
vi:vi (tên một loại cỏ)
vi:tường vi (hoa hồng leo)
vi:vi phạm
vi:vi phạm
vi:vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)
vi:vi mặc (trích bài), vi (cửa hông)
vi:vi (da thuộc), bộ vi, họ vi
vi:vi (da thuộc), bộ vi, họ vi

Gới ý 35 câu đối có chữ vi:

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân

Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

宿

Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm

Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân

Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi

Chúc ánh tú vi huy thái bút,Bôi giao thử nhật hoạ tân my

Ánh đuốc rèm thêu rạng vẻ bút,Chén trao ngày nóng vẽ tươi mày

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

鹿

Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

vi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vi Tìm thêm nội dung cho: vi