Chữ 鹞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹞, chiết tự chữ DIÊU, DIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹞:

鹞 diêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹞

Chiết tự chữ diêu, diều bao gồm chữ 爪 缶 鸟 hoặc 爫 缶 鸟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鹞 cấu thành từ 3 chữ: 爪, 缶, 鸟
  • trảo, trảu, trẩu, vuốt
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • điểu
  • 2. 鹞 cấu thành từ 3 chữ: 爫, 缶, 鸟
  • làm, trảo
  • phũ, phẫu, phễu, phữu, quán
  • điểu
  • diêu [diêu]

    U+9E5E, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鷂;
    Pinyin: yao4, yao2;
    Việt bính: jiu6;

    diêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹞

    Giản thể của chữ .
    diều, như "diều hâu" (gdhn)

    Nghĩa của 鹞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鷂)
    [yào]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 21
    Hán Việt: DIỀU
    diều hâu。见〖雀鹰〗。
    Từ ghép:
    鹞鹰 ; 鹞子

    Chữ gần giống với 鹞:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鹞

    ,

    Chữ gần giống 鹞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹞 Tự hình chữ 鹞 Tự hình chữ 鹞 Tự hình chữ 鹞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹞

    diều:diều hâu
    鹞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹞 Tìm thêm nội dung cho: 鹞