Chữ 豚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豚, chiết tự chữ ĐỒN, ĐỘN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 豚:

豚 đồn, độn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 豚

豚

Chiết tự chữ 豚

Chiết tự chữ đồn, độn bao gồm chữ 肉 豕 hoặc 月 豕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 豚 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 豕
  • 肉 nhục, nậu
  • 豕 thỉ
  • 2. 豚 cấu thành từ 2 chữ: 月, 豕
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 豕 thỉ
  • đồn, độn [đồn, độn]

    U+8C5A, tổng 11 nét, bộ Thỉ 豕
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tun2, dun1;
    Việt bính: tyun4
    1. [豚兒] đồn nhi;

    豚 đồn, độn

    Nghĩa Trung Việt của từ 豚

    (Danh) Lợn con, heo sữa. Phiếm chỉ heo, lợn.
    ◇Nguyễn Du 阮
    攸: Sổ huề canh đạo kê đồn ngoại 數畦秔稻雞豚外 (Nhiếp Khẩu đạo trung 灄口道中) Vài thửa lúa tám còn thêm gà lợn.Một âm là độn.

    (Động)
    Đi kéo lê gót chân.

    Nghĩa của 豚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (豘)
    [tún]
    Bộ: 豕 - Thỉ
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐỒN
    lợn con; lợn sữa; lợn。小猪,泛指猪。

    Chữ gần giống với 豚:

    䝆, 䝇, 豘, 豚, 豜, 豝,

    Dị thể chữ 豚

    豘,

    Chữ gần giống 豚

    腅, 豦, 豮, 豭, 豬, 胺, 豪, 豩, 豨, 豧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豚 Tự hình chữ 豚 Tự hình chữ 豚 Tự hình chữ 豚

    豚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豚 Tìm thêm nội dung cho: 豚