Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tam đạt đức
Ba đức, gồm
trí
智,
nhân
仁 và
dũng
勇.
◇Lễ Kí 禮記:
Trí, nhân, dũng tam giả, thiên hạ chi đạt đức dã
知, 仁, 勇三者, 天下之達德也 (Trung Dung 中庸).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 達
| thớt | 達: | thơn thớt; thưa thớt |
| đác | 達: | lác đác |
| đát | 達: | |
| đạt | 達: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đật | 達: | lật đật |
| đặt | 達: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
| địt | 達: | |
| đớt | 達: | |
| đợt | 達: | đợt sóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |

Tìm hình ảnh cho: 三達德 Tìm thêm nội dung cho: 三達德
