Từ: 三達德 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 三達德:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 三 • 達 • 德

tam đạt đức
Ba đức, gồm
trí
智,
nhân
仁 và
dũng
勇.
◇Lễ Kí 禮記:
Trí, nhân, dũng tam giả, thiên hạ chi đạt đức dã
知, 仁, 勇三者, 天下之達德也 (Trung Dung 中庸).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 三

tam三:tam(số 3),tam giác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 達

thớt達:thơn thớt; thưa thớt
đác達:lác đác
đát達: 
đạt達:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đật達:lật đật
đặt達:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
địt達: 
đớt達: 
đợt達:đợt sóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức德:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
三達德 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 三達德 Tìm thêm nội dung cho: 三達德