Từ: 一生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhất sanh, nhất sinh
Một đời, một kiếp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Ngã đẳng thượng trận nhất sanh, vị thường kiến như thử nhân vật
, 物 (Đệ cửu thập hồi).Một thư sinh.
◇Hậu Hán Thư 書:
Tứ phương danh hào hội trướng hạ giả lục thất thiên nhân, hỗ tương đàm luận, duy nam quận nhất sanh dữ tương thù đối
, 論, 對 (Thân Đồ Bàn truyện 傳).

Nghĩa của 一生 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīshēng] suốt đời; cả đời; trọn đời。从生到死的全部时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Gới ý 21 câu đối có chữ 一生:

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

一生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一生 Tìm thêm nội dung cho: 一生