Chữ 汽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汽, chiết tự chữ KHÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汽:

汽 khí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 汽

Chiết tự chữ khí bao gồm chữ 水 氣 hoặc 氵 气 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汽 cấu thành từ 2 chữ: 水, 氣
  • thuỷ, thủy
  • khí, khất
  • 2. 汽 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 气
  • thuỷ, thủy
  • khí, khất
  • khí [khí]

    U+6C7D, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi4, gai1, yi3;
    Việt bính: hei3
    1. [汽車] khí xa;

    khí

    Nghĩa Trung Việt của từ 汽

    (Danh) Hơi nước.
    ◎Như: khí ki
    máy hơi, khí thuyền tàu thủy, khí xa xe hơi.

    (Danh)
    Khí thủy nước uống có gaz.
    § Còn gọi là Hà Lan thủy , tô đả thủy .
    khí, như "không khí, khí quyển" (gdhn)

    Nghĩa của 汽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 7
    Hán Việt: KHÍ
    1. hơi (do chất lỏng hay chất khí bốc lên)。由液体或某些固体变成的气体,例如水变成的水蒸气。
    2. hơi nước。特指水蒸气。
    汽机。
    máy hơi nước.
    汽船。
    thuyền máy.
    Từ ghép:
    汽车 ; 汽船 ; 汽锤 ; 汽灯 ; 汽笛 ; 汽缸 ; 汽化 ; 汽化器 ; 汽化热 ; 汽机 ; 汽酒 ; 汽轮机 ; 汽碾 ; 汽水 ; 汽艇 ; 汽油 ; 汽油机

    Chữ gần giống với 汽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

    Chữ gần giống 汽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汽 Tự hình chữ 汽 Tự hình chữ 汽 Tự hình chữ 汽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽

    khí:không khí, khí quyển
    汽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汽 Tìm thêm nội dung cho: 汽