Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 汽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汽, chiết tự chữ KHÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汽:
汽
Pinyin: qi4, gai1, yi3;
Việt bính: hei3
1. [汽車] khí xa;
汽 khí
Nghĩa Trung Việt của từ 汽
(Danh) Hơi nước.◎Như: khí ki 汽機 máy hơi, khí thuyền 汽船 tàu thủy, khí xa 汽車 xe hơi.
(Danh) Khí thủy 汽水 nước uống có gaz.
§ Còn gọi là Hà Lan thủy 荷蘭水, tô đả thủy 蘇打水.
khí, như "không khí, khí quyển" (gdhn)
Nghĩa của 汽 trong tiếng Trung hiện đại:
[qì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 7
Hán Việt: KHÍ
1. hơi (do chất lỏng hay chất khí bốc lên)。由液体或某些固体变成的气体,例如水变成的水蒸气。
2. hơi nước。特指水蒸气。
汽机。
máy hơi nước.
汽船。
thuyền máy.
Từ ghép:
汽车 ; 汽船 ; 汽锤 ; 汽灯 ; 汽笛 ; 汽缸 ; 汽化 ; 汽化器 ; 汽化热 ; 汽机 ; 汽酒 ; 汽轮机 ; 汽碾 ; 汽水 ; 汽艇 ; 汽油 ; 汽油机
Số nét: 7
Hán Việt: KHÍ
1. hơi (do chất lỏng hay chất khí bốc lên)。由液体或某些固体变成的气体,例如水变成的水蒸气。
2. hơi nước。特指水蒸气。
汽机。
máy hơi nước.
汽船。
thuyền máy.
Từ ghép:
汽车 ; 汽船 ; 汽锤 ; 汽灯 ; 汽笛 ; 汽缸 ; 汽化 ; 汽化器 ; 汽化热 ; 汽机 ; 汽酒 ; 汽轮机 ; 汽碾 ; 汽水 ; 汽艇 ; 汽油 ; 汽油机
Chữ gần giống với 汽:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽
| khí | 汽: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 汽 Tìm thêm nội dung cho: 汽
