Từ: xương có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ xương:

昌 xương倡 xướng, xương猖 xương菖 xương阊 xương閶 xương鲳 xương鯧 xương

Đây là các chữ cấu thành từ này: xương

xương [xương]

U+660C, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1;

xương

Nghĩa Trung Việt của từ 昌

(Tính) Thích đáng, hay.
◎Như: xương ngôn
lời nói thích đáng.
§ Ghi chú: xương ngôn cũng có nghĩa là lời nói thẳng, không kị húy.
◇Thượng Thư : Vũ bái xương ngôn (Đại Vũ mô ) Vua Vũ nghe lời nói hay thì kính tạ.

(Tính)
Sáng sủa.
◎Như: xương minh sáng láng rõ rệt.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhiên hậu hảo huề nhĩ đáo na xương minh long thịnh chi bang, thi lễ trâm anh chi tộc, hoa liễu phồn hoa địa, ôn nhu phú quý hương khứ an thân lạc nghiệp , , , (Đệ nhất hồi) Rồi sau sẽ mang ngươi đến xứ sáng láng thịnh vượng, dòng họ thi lễ trâm anh, chốn hoa cỏ phồn vinh, nơi giàu sang êm ấm, để được an cư lạc nghiệp.

(Tính)
Hưng thịnh.
◇Nguyễn Trãi : Xương kì nhất ngộ hổ sinh phong (Đề kiếm ) Khi gặp đời thịnh thì hổ sinh ra gió.

(Tính)
Tốt đẹp, đẫy đà.
◇Thi Kinh : Y ta xương hề (Quốc phong , Tề phong ) Ôi đẹp đẽ đẫy đà.

(Danh)
Vật được thỏa sự sinh sản gọi là xương, vì thế nên trăm vật gọi là bách xương .

(Danh)
Họ Xương.

(Động)
Sống còn.
◇Sử Kí : Thuận chi giả xương, nghịch chi giả bất tử tắc vong , (Thái Sử Công tự tự ) Người thuận theo thì sống còn, kẻ làm trái lại, nếu không chết thì cũng bị tiêu diệt.
xương, như "xương thịnh (phát đạt)" (vhn)

Nghĩa của 昌 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāng]Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: XƯƠNG
1. hưng thịnh; hưng vượng; phát đạt。兴旺;兴盛。
昌 盛。
hưng thịnh.
昌 明。
phát đạt.
2. họ Xương。姓。
Từ ghép:
昌隆 ; 昌明 ; 昌盛 ; 昌旺 ; 昌言

Chữ gần giống với 昌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

Chữ gần giống 昌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 昌 Tự hình chữ 昌 Tự hình chữ 昌 Tự hình chữ 昌

xướng, xương [xướng, xương]

U+5021, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chang4, chang1;
Việt bính: coeng1 coeng3
1. [夫倡婦隨] phu xướng phụ tùy 2. [倡導] xướng đạo 3. [倡優] xướng ưu 4. [倡名] xướng danh 5. [倡家] xướng gia 6. [倡和] xướng họa 7. [倡亂] xướng loạn 8. [倡義] xướng nghĩa 9. [倡隨] xướng tùy;

xướng, xương

Nghĩa Trung Việt của từ 倡

(Động) Hát, làm thơ làm ca, ai làm trước gọi là xướng , kẻ nối vần sau gọi là họa .

(Động)
Nêu ra, đề ra, phát khởi.
◎Như: đề xướng nêu ra trước hết, xướng đạo đưa ra trước dẫn đường.Một âm là xương.

(Danh)
Ngày xưa chỉ người làm nghề ca múa.
◎Như: xương ưu con hát, người làm nghề ca múa.

(Danh)
Kĩ nữ.
§ Thông xướng .Một âm là xương.

(Tính)
Xương cuồng rồ dại, càn rở.
§ Thông xương .
◇Tây du kí 西: Nhĩ thân bất mãn tứ xích, niên bất quá tam tuần, thủ nội hựu vô binh khí, chẩm ma đại đảm xương cuồng, yêu tầm ngã kiến thậm ma thượng hạ? 滿, , , , (Đệ nhị hồi) Mình mi không đầy bốn thước, tuổi chưa quá ba mươi, trong tay lại không binh khí, sao cả gan càn rở đi tìm ta để làm gì?
xướng, như "thủ xướng (nêu lên đầu), xướng nghị (kiến nghị)" (vhn)

Nghĩa của 倡 trong tiếng Trung hiện đại:

[chàng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: XƯỚNG
khởi đầu; bắt đầu; xướng lên; đề xướng; đề nghị; đề xuất。带头发动;提倡。(古>又同"唱"。
倡 导。
khởi xướng.
倡 议。
đề xướng.
Từ ghép:
倡导 ; 倡始 ; 倡首 ; 倡言 ; 倡议 ; 倡议书

Chữ gần giống với 倡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

Chữ gần giống 倡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 倡 Tự hình chữ 倡 Tự hình chữ 倡 Tự hình chữ 倡

xương [xương]

U+7316, tổng 11 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1;

xương

Nghĩa Trung Việt của từ 猖

(Tính) Ngang ngược, ngông cuồng.
◎Như: xương cuồng
ngông cuồng càn rở, xương quyết cuồng vọng ngang ngược.
xương, như "xương quyết (bệnh lan tràn)" (gdhn)

Nghĩa của 猖 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāng]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: XƯƠNG
hung dữ。凶猛。
Từ ghép:
猖猖狂狂 ; 猖獗 ; 猖狂

Chữ gần giống với 猖:

, , , , , , 㹿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤟛,

Chữ gần giống 猖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 猖 Tự hình chữ 猖 Tự hình chữ 猖 Tự hình chữ 猖

xương [xương]

U+83D6, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1;

xương

Nghĩa Trung Việt của từ 菖

(Danh) Xương bồ cỏ xương bồ (Acorus calamus), mọc ở vệ sông vệ suối, mùi thơm sặc, dùng làm thuốc được.
§ Tục cứ mùng năm tháng năm lấy lá xương bồ cắt như lưỡi gươm treo ở cửa để trừ tà bệnh dịch gọi là bồ kiếm , lại lấy lá xương bồ ngâm rượu làm xương bồ tửu .
◇Nguyễn Trãi : Tửu phiếm xương bồ tiết vật tân (Đoan ngọ nhật ) Vào ngày đoan ngọ, rượu ngâm lá xương bồ là thức mới.

Nghĩa của 菖 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: XƯƠNG
cây xương bồ。菖蒲。
Từ ghép:
菖蒲

Chữ gần giống với 菖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 菖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 菖 Tự hình chữ 菖 Tự hình chữ 菖 Tự hình chữ 菖

xương [xương]

U+960A, tổng 11 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 閶;
Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1;

xương

Nghĩa Trung Việt của từ 阊

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 阊 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (閶)
[chāng]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 16
Hán Việt: XƯƠNG
cổng trời。阊阖。
Từ ghép:
阊阖 ; 阊门

Chữ gần giống với 阊:

, , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 阊

,

Chữ gần giống 阊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阊 Tự hình chữ 阊 Tự hình chữ 阊 Tự hình chữ 阊

xương [xương]

U+95B6, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chang1, tang1;
Việt bính: coeng1;

xương

Nghĩa Trung Việt của từ 閶

(Danh) Xương hạp : (1) Cổng trời, thiên môn.
◇Lí Bạch : Xương hạp cửu môn bất khả thông (Lương phủ ngâm ) Cổng trời chín đường không thể qua. (2) Cửa chính trong cung vua.
◇Nguyễn Du : Xương hạp môn tiền xuân sắc lan (Ngẫu đề công quán bích ) Trước cửa rồng, sắc xuân sắp tàn. (3) Gió thu.
◇Quách Phác : Xương hạp tây nam lai 西 (Du tiên ) Gió thu từ hướng tây nam lại.
§ Còn gọi là xương hạp phong . Cũng viết là xương hạp .

Chữ gần giống với 閶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𨵣,

Dị thể chữ 閶

,

Chữ gần giống 閶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 閶 Tự hình chữ 閶 Tự hình chữ 閶 Tự hình chữ 閶

xương [xương]

U+9CB3, tổng 16 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鯧;
Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1;

xương

Nghĩa Trung Việt của từ 鲳

Giản thể của chữ .
xương, như "xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)" (gdhn)

Nghĩa của 鲳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鯧)
[chāng]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 19
Hán Việt: XƯƠNG
cá chim。鲳鱼,身体短而侧扁,没有腹鳍。生活在海洋中。也叫银鲳、镜鱼、平鱼。

Chữ gần giống với 鲳:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 鲳

,

Chữ gần giống 鲳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鲳 Tự hình chữ 鲳 Tự hình chữ 鲳 Tự hình chữ 鲳

xương [xương]

U+9BE7, tổng 19 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chang1;
Việt bính: coeng1;

xương

Nghĩa Trung Việt của từ 鯧

(Danh) Cá xương, mình cao và giẹp, màu tro bạc, đầu mắt miệng đều nhỏ, đuôi xòe ra như đuôi chim én.
xương, như "xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鯧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩷸, 𩸄, 𩸘, 𩸨, 𩸮, 𩸯, 𩸰, 𩸱, 𩸲, 𩸳, 𩸴, 𩸵, 𩸶, 𩸷, 𩸸,

Dị thể chữ 鯧

, ,

Chữ gần giống 鯧

, , , , , , , 鮿, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鯧 Tự hình chữ 鯧 Tự hình chữ 鯧 Tự hình chữ 鯧

Dịch xương sang tiếng Trung hiện đại:

《见〖骨骼〗。》《鱼骨头。》
như mắc xương trong họng
如鲠在喉。
骨; 骨头 《人和脊椎动物体内支持身体、保护内脏的坚硬组织, 主要成分是碳酸钙和磷酸钙。根据形状的不同, 分为长骨、短骨、扁骨等。》
《骸骨。》
thi hài; bộ xương; xác người chết.
尸骸

Nghĩa chữ nôm của chữ: xương

xương:xương thịnh (phát đạt)
xương:xương quyết (bệnh lan tràn)
xương: 
xương𩩪:xương cốt
xương𩩫:xương cốt
xương:xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)
xương:xương ngư (loại cá biển đẹp da nhớt)

Gới ý 15 câu đối có chữ xương:

Loan phượng hòa minh xương bách thế,Kỳ lân thụy diệp khánh thiên linh

Loan phượng hót chung mừng trăm thuở,Kỳ lân điềm tốt chúc ngàn năm

Thước kiều xảo độ song tinh hội,Phượng bốc hoà hài bách thế xương

Cầu ô khéo vượt hai sao hội,Bói phượng hài hòa trăm thuở yên

xương tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xương Tìm thêm nội dung cho: xương