Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 詼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詼, chiết tự chữ KHÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詼:
詼
Biến thể giản thể: 诙;
Pinyin: hui1, diao4;
Việt bính: fui1;
詼 khôi
◎Như: khôi hài đích cố sự 詼諧的故事 câu chuyện khôi hài.
(Động) Đùa bỡn, pha trò.
khôi, như "khôi hài" (gdhn)
Pinyin: hui1, diao4;
Việt bính: fui1;
詼 khôi
Nghĩa Trung Việt của từ 詼
(Tính) Thú vị, làm cho cười.◎Như: khôi hài đích cố sự 詼諧的故事 câu chuyện khôi hài.
(Động) Đùa bỡn, pha trò.
khôi, như "khôi hài" (gdhn)
Chữ gần giống với 詼:
䛔, 䛕, 䛖, 䛗, 䛘, 䛙, 䛚, 䛛, 䛜, 詡, 詢, 詣, 詤, 試, 詧, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詰, 話, 該, 詳, 詵, 詶, 詷, 詸, 詹, 詻, 詼, 詾, 詿, 誂, 誃, 誄, 誅, 誆, 誇, 誉, 誊, 誠, 𧧝, 𧧯,Dị thể chữ 詼
诙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 詼
| khôi | 詼: | khôi hài |

Tìm hình ảnh cho: 詼 Tìm thêm nội dung cho: 詼
