Chữ 詼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 詼, chiết tự chữ KHÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 詼:

詼 khôi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 詼

Chiết tự chữ khôi bao gồm chữ 言 灰 hoặc 訁 灰 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 詼 cấu thành từ 2 chữ: 言, 灰
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • hoi, hui, hôi, khôi, vôi
  • 2. 詼 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 灰
  • ngôn
  • hoi, hui, hôi, khôi, vôi
  • khôi [khôi]

    U+8A7C, tổng 13 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hui1, diao4;
    Việt bính: fui1;

    khôi

    Nghĩa Trung Việt của từ 詼

    (Tính) Thú vị, làm cho cười.
    ◎Như: khôi hài đích cố sự
    câu chuyện khôi hài.

    (Động)
    Đùa bỡn, pha trò.
    khôi, như "khôi hài" (gdhn)

    Chữ gần giống với 詼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 詿, , , , , , , , , , 𧧝, 𧧯,

    Dị thể chữ 詼

    ,

    Chữ gần giống 詼

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 詼 Tự hình chữ 詼 Tự hình chữ 詼 Tự hình chữ 詼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 詼

    khôi:khôi hài
    詼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 詼 Tìm thêm nội dung cho: 詼