Từ: 强似 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强似:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强似 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiángsì] hơn; vượt。较胜于;超过。也说强如。
今年的收成又强似去年。
thu hoạch năm nay lại vượt hơn năm ngoái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 似

tợ:tợ (tựa như)
từa:từa tựa
tự:tực đích (nào có khác chi); tương tự
tựa:nương tựa
强似 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强似 Tìm thêm nội dung cho: 强似