Chữ 餵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餵, chiết tự chữ UY, ỔI, ỦY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餵:

餵 ủy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餵

Chiết tự chữ uy, ổi, ủy bao gồm chữ 食 畏 hoặc 飠 畏 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 餵 cấu thành từ 2 chữ: 食, 畏
  • thực, tự
  • hoay, hoáy, uý, úy
  • 2. 餵 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 畏
  • thực
  • hoay, hoáy, uý, úy
  • ủy [ủy]

    U+9935, tổng 17 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei4;
    Việt bính: wai3;

    ủy

    Nghĩa Trung Việt của từ 餵

    (Động) Đem thức ăn đưa vào miệng người.
    ◎Như: ủy phạn
    đút cơm.

    (Động)
    Nuôi dưỡng, cho động vật ăn.
    § Tục dùng như ủy .
    ◎Như: ủy trư cho heo ăn.

    ổi, như "ổi trư (nuôi heo)" (gdhn)
    uy, như "uy (tiếng trử lời)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 餵:

    , , , , , , , , , 𩜽, 𩝇, 𩝎,

    Dị thể chữ 餵

    , 𫗭,

    Chữ gần giống 餵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餵 Tự hình chữ 餵 Tự hình chữ 餵 Tự hình chữ 餵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餵

    uy:uy (tiếng trử lời)
    ổi:ổi trư (nuôi heo)
    餵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餵 Tìm thêm nội dung cho: 餵