Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 餵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餵, chiết tự chữ UY, ỔI, ỦY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餵:
餵
Pinyin: wei4;
Việt bính: wai3;
餵 ủy
Nghĩa Trung Việt của từ 餵
(Động) Đem thức ăn đưa vào miệng người.◎Như: ủy phạn 餵飯 đút cơm.
(Động) Nuôi dưỡng, cho động vật ăn.
§ Tục dùng như ủy 餧.
◎Như: ủy trư 餵豬 cho heo ăn.
ổi, như "ổi trư (nuôi heo)" (gdhn)
uy, như "uy (tiếng trử lời)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餵
| uy | 餵: | uy (tiếng trử lời) |
| ổi | 餵: | ổi trư (nuôi heo) |

Tìm hình ảnh cho: 餵 Tìm thêm nội dung cho: 餵
