Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 悲凉 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēiliáng] 形
cô tịch; thê lương; vắng vẻ lạnh lẽo。悲哀冷落,着重于寂寞冷落。
笛子声悲凉也使人感到异常的悲凉。
tiếng tiêu thê lương khiến lòng người cũng cảm thấy cô tịch lạ lùng.
cô tịch; thê lương; vắng vẻ lạnh lẽo。悲哀冷落,着重于寂寞冷落。
笛子声悲凉也使人感到异常的悲凉。
tiếng tiêu thê lương khiến lòng người cũng cảm thấy cô tịch lạ lùng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲
| bay | 悲: | bay bướm |
| bi | 悲: | bi ai |
| bây | 悲: | bây giờ |
| bầy | 悲: | một bầy; bầy vẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉
| lương | 凉: | thê lương |

Tìm hình ảnh cho: 悲凉 Tìm thêm nội dung cho: 悲凉
