Từ: 强力霉素 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 强力霉素:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 强力霉素 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánglìméisù] thuốc kháng sinh mạnh; doxycycline。抗菌素的一种,除对多种球菌和杆菌有抗菌作用外,对立克次体、阿米巴病原虫以及某些大型病毒都有抑制作用,用来治疗上呼吸道感染、泌尿系统感染、胃肠道感染等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 强

càng:gừng càng già càng cay; càng cua; càng cạc(tiếng vịt kêu)
cường:cương bạo; cường hào, cường quốc; cường tráng; kiên cường, quật cường; tự cường
cưỡng:cưỡng bức, cưỡng chế; cưỡng hiếp; cưỡng hôn; khiên cưỡng; miễn cưỡng
gàn: 
gàng: 
gương: 
gượng:gắng gượng, gượng gạo; gượng ép
ngượng:ngượng ngùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霉

mai:phát mai (mốc);hoàng mai quý (mưa xuân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 素

:búi tó
tố:tố (trắng; trong sạch)
强力霉素 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 强力霉素 Tìm thêm nội dung cho: 强力霉素