Từ: hoàng giáo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hoàng giáo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoàng • giáo

Dịch hoàng giáo sang tiếng Trung hiện đại:

黄教 《藏族地区喇嘛教的一派, 14世纪末宗喀巴所创, 是喇嘛教中最大的教派。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoàng

hoàng凰:phượng hoàng
hoàng喤: 
hoàng徨:bàng hoàng
hoàng惶:kinh hoàng
hoàng潢:trang hoàng
hoàng煌:minh tinh hoàng hoàng (ngôi sao nhấp nhánh)
hoàng癀:hoàng (bệnh trâu ngựa đau gan)
hoàng皇:hoàng hậu, hoàng thượng, hoàng tộc
hoàng磺:lưu hoàng (diêm sinh)
hoàng篁:u hoàng (chốn yên tĩnh); tu hoàng (cây tre lớn)
hoàng簧:hoàng (lò xo)
hoàng蝗:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)
hoàng蟥:hoàng trùng (cào cào), hoàng tai (nạn cào cào)
hoàng遑:hoàng bách (vội vàng)
hoàng鐄:hoàng (chuông lớn)
hoàng𨱑:hoàng (chuông lớn)
hoàng隍:thành hoàng
hoàng鰉:hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)
hoàng鳇:hoàng ngư (cá sturgeon trứng làm caviar)
hoàng黄:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo

giáo敎:giáo giở (lật lọng)
giáo教:thỉnh giáo
giáo槊:gươm giáo, giáo mác
giáo𪳞: 
giáo眇:giáo giác (nhớn nhác)
giáo窖:địa giáo (hầm ở trong nhà)
giáo酵:giáo giác (nhớn nhác)
giáo鉸:gươm giáo, giáo mác
giáo𨬊:gươm giáo, giáo mác

Gới ý 15 câu đối có chữ hoàng:

鳳求凰百年樂事,男嫁女一代新風

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

掛劍若為情黃菊花開人去後,思君在何處白楊秋凈月明時

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

云漢橋成牛女渡,春台簫引鳳凰飛

Vân hán kiều thành Ngưu, Nữ độ,Xuân đài tiêu dẫn Phượng, Hoàng phi

Xây cầu Vân hán mừng Ngưu, Nữ,Tiếng sáo đài Xuân dẫn Phượng, Hoàng

詩題紅葉同心句,酒飲黃花合巹杯

Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

鳳凰枝上花如錦,松菊堂中人并年

Phượng hoàng chi thượng hoa như cẩm,Tùng cúc đường trung nhân tịnh niên

Trên cành hoa gấm Phượng Hoàng đậu,Trong nhà người thọ cúc tùng xanh

丁年痛入黃泉路,年夜驚頹太嶽峰

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

春風綠柳飛鸚鵡,夜雨青燈引鳳凰

Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng

Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng

堂前奏笛迎賓客,戶外吹笙引鳳凰

Đường tiền tấu địch nghinh tân khách,Hộ ngoại xuy sinh dẫn Phượng Hoàng

Trước nhà tấu sáo đón tân khách,Ngoài ngõ hòa tiêu dẫn Phượng Hoàng

hoàng giáo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoàng giáo Tìm thêm nội dung cho: hoàng giáo