Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tấp:

卌 tấp

Đây là các chữ cấu thành từ này: tấp

tấp [tấp]

U+534C, tổng 5 nét, bộ Thập 十
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4;
Việt bính: se3;

tấp

Nghĩa Trung Việt của từ 卌

(Danh) Bốn mươi.
tấp, như "tấp (số 40)" (vhn)

Nghĩa của 卌 trong tiếng Trung hiện đại:

[xì]Bộ: 十 - Thập
Số nét: 6
Hán Việt: TẤP
bốn mươi。四十。

Chữ gần giống với 卌:

, , ,

Dị thể chữ 卌

𠦌,

Chữ gần giống 卌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卌 Tự hình chữ 卌 Tự hình chữ 卌 Tự hình chữ 卌

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấp

tấp:tấp nập
tấp:tấp (số 40)
tấp:tấp vào bờ
tấp:tấp vào bờ
tấp:tới tấp (liên tục)
tấp:tấp (mưu việc khó)
tấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tấp Tìm thêm nội dung cho: tấp