Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: xi4;
Việt bính: se3;
卌 tấp
Nghĩa Trung Việt của từ 卌
(Danh) Bốn mươi.tấp, như "tấp (số 40)" (vhn)
Nghĩa của 卌 trong tiếng Trung hiện đại:
[xì]Bộ: 十 - Thập
Số nét: 6
Hán Việt: TẤP
bốn mươi。四十。
Số nét: 6
Hán Việt: TẤP
bốn mươi。四十。
Dị thể chữ 卌
𠦌,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấp
| tấp | 匝: | tấp nập |
| tấp | 卌: | tấp (số 40) |
| tấp | 漝: | tấp vào bờ |
| tấp | 潗: | tấp vào bờ |
| tấp | 笠: | tới tấp (liên tục) |
| tấp | 習: | tấp (mưu việc khó) |

Tìm hình ảnh cho: tấp Tìm thêm nội dung cho: tấp
