Từ: tấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tấp:

卌 tấp

Đây là các chữ cấu thành từ này: tấp

tấp [tấp]

U+534C, tổng 5 nét, bộ Thập 十
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4;
Việt bính: se3;

卌 tấp

Nghĩa Trung Việt của từ 卌

(Danh) Bốn mươi.
tấp, như "tấp (số 40)" (vhn)

Nghĩa của 卌 trong tiếng Trung hiện đại:

[xì]Bộ: 十 - Thập
Số nét: 6
Hán Việt: TẤP
bốn mươi。四十。

Chữ gần giống với 卌:

卉, 半, 卌,

Dị thể chữ 卌

𠦌,

Chữ gần giống 卌

一, 蒨, 蒯, 蒮, 蒭, 蒬, 蒫, 蒪, 蒩, 蒧,

Tự hình:

Tự hình chữ 卌 Tự hình chữ 卌 Tự hình chữ 卌 Tự hình chữ 卌

Nghĩa chữ nôm của chữ: tấp

tấp匝:tấp nập
tấp卌:tấp (số 40)
tấp漝:tấp vào bờ
tấp潗:tấp vào bờ
tấp笠:tới tấp (liên tục)
tấp習:tấp (mưu việc khó)
tấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tấp Tìm thêm nội dung cho: tấp