Từ: 遗弃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遗弃:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遗 • 弃

Nghĩa của 遗弃 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíqì] 1. vứt bỏ。抛弃。
敌军遗弃辎重无数。
quân địch vứt bỏ vô số quân trang quân dụng.
2. bỏ rơi; ruồng rẫy; ruồng bỏ。对自己应该赡养或抚养的亲属抛开不管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗

di遗:di thất (đánh mất), di vong (quên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弃

khí弃:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
遗弃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遗弃 Tìm thêm nội dung cho: 遗弃