Từ: 归属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归属 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīshǔ] thuộc về; thuộc; thuộc vào。属于;划定从属关系。
无所归属
không thuộc đâu cả.
归属未定
chưa định được thuộc về ai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
归属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归属 Tìm thêm nội dung cho: 归属