Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 归属 trong tiếng Trung hiện đại:
[guīshǔ] thuộc về; thuộc; thuộc vào。属于;划定从属关系。
无所归属
không thuộc đâu cả.
归属未定
chưa định được thuộc về ai.
无所归属
không thuộc đâu cả.
归属未定
chưa định được thuộc về ai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 属
| chúc | 属: | tiền hậu tương chúc (nối với nhau) |
| thuộc | 属: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |

Tìm hình ảnh cho: 归属 Tìm thêm nội dung cho: 归属
