Từ: 归拢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归拢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归拢 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīlǒng] gom; thu dọn; dồn; tập trung。把分散着的东西聚集到一起。
归拢农具
thu dọn nông cụ
把散放的书归拢 归拢。
gom những cuốn sách tứ tung lại.
把这些东西归拢一下。
dồn những thứ này lại.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拢

lũng:lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)
归拢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归拢 Tìm thêm nội dung cho: 归拢