Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 归拢 trong tiếng Trung hiện đại:
[guīlǒng] gom; thu dọn; dồn; tập trung。把分散着的东西聚集到一起。
归拢农具
thu dọn nông cụ
把散放的书归拢 归拢。
gom những cuốn sách tứ tung lại.
把这些东西归拢一下。
dồn những thứ này lại.
归拢农具
thu dọn nông cụ
把散放的书归拢 归拢。
gom những cuốn sách tứ tung lại.
把这些东西归拢一下。
dồn những thứ này lại.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拢
| lũng | 拢: | lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến) |

Tìm hình ảnh cho: 归拢 Tìm thêm nội dung cho: 归拢
