Từ: 归队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 归队 trong tiếng Trung hiện đại:

[guīduì] 1. về đơn vị; trở về đội ngũ cũ。回到原来所在的队伍。
2. làm lại nghề cũ; trở về ngành cũ; trở lại nghề của mình。比喻回到原来所从事的行业或专业。
他是学冶金的,毕业后改行作做了多年行政工作,现在归队了。
anh ấy học luyện kim, sau khi tốt nghiệp làm công việc hành chánh trong một thời gian, bây giờ trở về ngành cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 归

quy:vu quy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
归队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 归队 Tìm thêm nội dung cho: 归队